Bài giảng Sinh học Lớp 6 - Tiết 63, Bài 51: Nấm (Tiết 2) - Nguyễn Thị Chi

A. MỐC TRẮNG VÀ NẤM RƠM

B. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC VÀ TẦM QUAN TRỌNG CỦA NẤM

I. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC

1. Điều kiện phát triển của nấm

Nấm phát triển cần những điều kiện:

- Chất hữu cơ

- Nhiệt độ

- Độ ẩm

2. Cách dinh dưỡng

- Kí sinh

- Cộng sinh

II. TẦM QUAN TRỌNG CỦA NẤM

pptx 47 trang Mịch Hương 08/01/2025 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học Lớp 6 - Tiết 63, Bài 51: Nấm (Tiết 2) - Nguyễn Thị Chi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_sinh_hoc_lop_6_tiet_63_bai_51_nam_tiet_2_nguyen_th.pptx

Nội dung text: Bài giảng Sinh học Lớp 6 - Tiết 63, Bài 51: Nấm (Tiết 2) - Nguyễn Thị Chi

  1. TIẾT 63 - BÀI 51: NẤM (Tiết 2) A. MỐC TRẮNG VÀ NẤM RƠM B. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC VÀ TẦM QUAN TRỌNG CỦA NẤM
  2. B. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC VÀ TẦM QUAN TRỌNG CỦA NẤM I. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC Nhóm 1 Tại sao khi muốn gây mốc trắng người ta chỉ cần để cơm hoặc bánh mì ở nhiệt độ phòng và có thể vẩy thêm ít nước? Mốc trắng ở bánh mì
  3. B. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC VÀ TẦM QUAN TRỌNG CỦA NẤM I. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC Nhóm 3 Tại sao ở trong chỗ tối nấm vẫn phát triển được? Sau khi rời tủ quần áo ra chỗ khác, nhìn thấy nấm mọc ở góc tường
  4. B. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC VÀ TẦM QUAN TRỌNG CỦA NẤM I. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC Chất hữu 1. Điều kiện phát triển của nấm cơ Nấm phát Nhiệt độ triển cần những điều kiện gì? Độ ẩm
  5. B. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC VÀ TẦM QUAN TRỌNG CỦA NẤM I. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC Hoại sinh 1. Điều kiện phát triển của nấm 2. Cách dinh dưỡng Kí sinh NấmNêu dinh ví dụ dưỡng về nấmbằng hoạinhững sinh hình và nấmthức kí nào? sinh? Cộng sinh
  6. Hoại sinh Fuligo septica hoại sinh trên gỗ mục, trên đất ẩm có nhiều xác thực vật.
  7. Nấm kí sinh gây bệnh nấm móng ở người
  8. Nấm Massospora cicadina lây nhiễm trên nhiều con ve sầu Bào tử nấm màu trắng trên xác ve sầu bị nổ bụng. (Ảnh: Science Alert)
  9. B. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC VÀ TẦM QUAN TRỌNG CỦA NẤM I. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC Công dụng Ví dụ 1. Phân giải chất hữu cơ Các nấm hiển vi trong II. TẦM QUAN TRỌNG CỦA NẤM thành chất vô cơ đất 1. Nấm có ích 2. Sản xuất rượu, bia, Một số nấm men chế biến một số thực phẩm, làm men nở bột Đối với đời sống mì Nêu công dụng của con người, nấm có 3. Làm thức ăn Men bia, các nấm mũ nấm? Lấy ví dụ? như nấm hương, nấm ích hay có hại? rơm, nấm sò, nấm gan bò, mộc nhĩ 4. Làm thuốc Mốc xanh, nấm linh chi
  10. Saccharomyces cerevisiae lên men làm bánh mì, Bột bánh mì trước và sau rượu, và bia khi ủ men
  11. MỘT SỐ NẤM DÙNG LÀM THUỐC Penicillium notatum Nấm phục linh Nấm linh chi Đông trùng hạ thảo Nấm vân chi
  12. B. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC VÀ TẦM QUAN TRỌNG CỦA NẤM I. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC Kể một số nấm có II. TẦM QUAN TRỌNG CỦA NẤM hại cho người? 1. Nấm có ích 2. Nấm có hại Hắc lào Nước ăn chân Lang ben
  13. MỘT SỐ NẤM ĐỘC PHỔ BIẾN Ở VIỆT NAM Nấm ô tán trắng phiến xanh Nấm đỏ Nấm độc trắng hình trứng (Chlorophyllum molybdites)
  14. Nấm giống và khác tảo ở điểm nào? Giống nhau - Đều đã hình thành các cơ thể đa bào, các tế bào cấu tạo tảo và nấm đều đã có nhân hoàn chỉnh. - Đều có thể có cấu tạo dạng sợi như tảo xoắn, nấm mốc trắng, nấm rơm. - Đều có thể sinh sản vô tính bằng bào tử như: tảo tiểu cầu, nấm mốc trắng, nấm rơm. Khác nhau Nấm Tảo - Sống ở môi trường đất, bám trên cơ thể - Sống trong môi trường nước. động vật, thực vật hoặc sống trên các nguồn chất hữu cơ khác. -Tế bào chứa chất diệp lục nên tự chế - Trong tế bào không chứa chất diệp lục tạo được chất hữu cơ. nên không tự chế tạo được chất hữu cơ. - Sống dị dưỡng: hoại sinh hay kí sinh. - Sống tự dưỡng.
  15. Nấm Alternaria alternata (có ở cây cảnh)
  16. Nấm Bracket (có trong thảm, vải)
  17. Nấm Memnoniella echinata (có ở nơi ẩm ướt)
  18. Nấm Scopulariopsis brevicaulis (có trên tường)
  19. Cladosporium (trong bụi, không khí)
  20. Candida albicans (kí sinh trong đường Hô hấp)
  21. Stachybotrys chartarum (trong thức ăn)
  22. Chọn Câu trả lời đúng: Mốc trắng có đặc điểm cấu tạo nào sau đây: a. Gồm nhiều tế bào,bên trong có chất tế bào,có vách ngăn giữa các tế bào, nhiều nhân, không có chất diệp lục. b. Gồm nhiều tế bào,bên trong có chất tế bào, không có vách ngăn giữa các tế bào, mỗi tế bào có 2 nhân, không có chất diệp lục. c. Gồm nhiều tế bào,bên trong có chất tế bào, không có vách ngăn giữa các tế bào, nhiều nhân, có chất diệp lục. d. Gồm nhiều tế bào,bên trong có chất tế bào, không có vách ngăn giữa các tế bào, nhiều nhân, không có chất diệp lục.
  23. Chọn câu trả lời đúng: Dựa vào đặc điểm cấu tạo, nấm có đặc điểm gì giống vi khuẩn ? a.Gồm nhiều tế bào. b.Không có chất diệp lục. c.Có nhân hoàn chỉnh. d.Có roi.