Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 1: Các phép tính về số hữu tỉ
Dạng 1: Cộng, trừ số hữu tỉ
Bài 1: Tính:
Bài 2: Tính:
Bài 3: Cho biểu thức A
Hãy tính giá trị của biểu thức A theo hai cách:
Cách 1: Trước hết, tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc
Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 1: Các phép tính về số hữu tỉ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_7_day_them_buoi_1_cac_phep_tinh_ve_so_huu.ppt
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 1: Các phép tính về số hữu tỉ
- KIỂM TRA BÀI CŨ Câu hỏi 1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm như thế nào? Câu hỏi 2: Nêu quy tắc chuyển vế ?
- KIỂM TRA BÀI CŨ Câu hỏi 2: Nêu quy tắc chuyển vế ? Trả lời: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó. Với mọi x,y,z Q; xy + = z x = zy −
- Dạng 1: Cộng, trừ số hữu tỉ Bài 1: Tính: a)-3 + -2 ; b) -13 + 5 217 15 -18 -2 -3 4 c) - d) -4 - - ( ) 5511 Giải: a)-3 + -2 =+-1 -2 = -3 21 7 77 7 b)-13 + 5 = -13+ -5 =+-78 -25 = -103 15 -18 15 18 90 90 90 c)-2 - -3 =+-2 3 = -22+ 15 = -7 5 11 5 11 55 55 55 4 4 -20 4 -16 d) -4 - - = -4 + =+= ( ) ( ) 5 5 55 5
- Dạng 1: Cộng, trừ số hữu tỉ Bài 2: Tính: 3 4 3 -7 2 3 a) + - + - b) + - + - 5 34 23 5 3 5 1 2 c)5 - - 2 - 3 d) - - - + 8 5 10 4 3 12 9 Giải: -7 2 3 -105 -20 -18 b) + - + - = -7++ -2 -3 = ++ 23 5 235 30 30 30 (-105) +( -20) +( -18) = = -143 =-423 30 30 20
- Dạng 1: Cộng, trừ số hữu tỉ Bài 3: Cho biểu thức 3 1 5 4 7 5 A=7- + -6+ - -5- + 4 3 4 3 4 3 Hãy tính giá trị của biểu thức A theo hai cách: Cách 1: Trước hết, tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp
- Dạng 1: Cộng, trừ số hữu tỉ Bài 3: Cho biểu thức Cách 2: 3 1 5 4 7 5 A=7- + -6+ - -5- + 4 3 4 3 4 3 =7-31 + -6-54 + -5+75 - 43 43 43 =7-6-5-3 - 5 + 7+ 1 + 4 - 5 4 4 4 3 3 3 3 5 7 1 4 5 = 7-6-5 +− − + + + - ( ) 4 4 4 3 3 3 =-4-1 = -17 44
- Dạng 1: Cộng, trừ số hữu tỉ Bài 4: Tìm x, biết: 38− 11 2 3 a)x− 27 = b)−− x = c)−= x d)− +x = 7 21 4 11 12 5 4 Giải: c)−= x 11−− 2x= 3 125 4 x=41− 5 3 x=11 − 2 − 3 125 4 x=12− 5 15 15 x =55 − 24 − 45 60 60 60 7 x= x = -7 15 30 7 Vậy x= Vậy x = -7 15 30
- Dạng 1: Cộng, trừ số hữu tỉ Bài 5: Tìm các số nguyên x, biết: 1 1 3 1 1 1 − + x − − 2 3 4 24 8 3 1− 1 − 3 x 1 − 1 + 1 2 3 4 24 8 3 12− 8 − 18 x 1 − 3 + 8 24 24 24 24 24 24 12− 8 − 18 x 1 − 3 + 8 24 24 −71 x 12 4 mà xZ , do đó x0=
- KIỂM TRA 15 PHÚT Bài 1: Tính 3 14 −8 15 3 5 3 a) − b) − c) + − + − 4 21 18 27 7 2 5 Bài 2: Tìm x, biết: 14 26 ax) += bx)− − = − 43 37