Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 13: Ôn tập học kì I (Tiếp theo)

Bài 1: (2đ). Tính giá trị của biểu thức bằng cách hợp lý (nếu có thể):

a)

b)

c)

d)

Bài 2: (2đ). Tìm x, biết:

a)

b)

c)

d)

Bài 3: (2đ) Ba lớp 7A, 7B, 7C có số học sinh giỏi tỉ lệ với 2; 4; 6. Tính số học sinh giỏi của mỗi lớp, biết rằng số học sinh giỏi lớp 7C nhiều hơn số học sinh giỏi lớp 7B là 6 em.

ppt 24 trang Mịch Hương 08/01/2025 140
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 13: Ôn tập học kì I (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_7_day_them_buoi_13_on_tap_hoc_ki_i_tiep_t.ppt

Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 13: Ôn tập học kì I (Tiếp theo)

  1. Buổi 13: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiếp) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1: (2đ). Tính giá trị của biểu thức bằng cách hợp lý (nếu có thể): 3311 4 a)− 3 + − 2,65 − 0 b)(− 3) . +( − 3) . 45 45 2 11 − c) 25. + d)−( 23,5.5 + 19,6) + 5.23,5 −( 6 − 19,6) 10 2 Giải: =3 + 2,65 − 0 = 5,65 3311 4 3 11 4 15 1 b)(− 3) . +( − 3) . =( −3.) + =−( 27) . =−( 27) . =−9 45 45 45 45 45 3 11 11 11 21 3 =+5.2 =+5. =+ =+ = 10 4 10 4 24 44 4
  2. Buổi 13: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiếp) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 2: (2đ). Tìm x, biết: 13 ax) + = − bx)− 3 − 2 = 0 45 cx)( 3− 2)5 = − 243 dx)+ 5 + 6 = 9 Giải: −31 −−31 −−12 5 x = − x = + x = + 54 54 20 20 −17 =x 20 −17 Vậy x = 20
  3. Buổi 13: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiếp) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 2: (2đ). Tìm x, biết: 13 ax) + = − bx)− 3 − 2 = 0 45 cx)( 3− 2)5 = − 243 dx)+ 5 + 6 = 9 Giải: (3x − 2)55 =( − 3) 3x − 2 = − 3 3x = − 3 + 2 −1 31x = − =x 3 −1 Vậy x = 3
  4. Buổi 13: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiếp) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 3: (2đ) Ba lớp 7A, 7B, 7C có số học sinh giỏi tỉ lệ với 2; 4; 6. Tính số học sinh giỏi của mỗi lớp, biết rằng số học sinh giỏi lớp 7C nhiều hơn số học sinh giỏi lớp 7B là 6 em. Giải: Gọi số học sinh giỏi của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z học sinh (x, y, z là các số nguyên dương và z > y) x y z Theo bài ra, số học sinh giỏi tỉ lệ với 2; 4; 6 nên ta có: == 2 4 6 Số học sinh giỏi của lớp 7C nhiều hơn số học sinh giỏi của lớp 7B là 6 em nên ta có: zy−=6 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: x y z z - y 6 = = = = = 3 2 4 6 6 - 4 2
  5. Buổi 13: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiếp) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 4: (3đ) B ΔABC, A = 900 GT AB = AC, KB = KC K KL . C A
  6. ΔAKB = ΔAKC (c.c.c) a) Xét và có: Xét ΔAKB và ΔAKC có: AB = AC( gt) AK là cạnh chung KB = KC( gt) ΔAKB = ΔAKC( c.c.c) AK là cạnh chung
  7. B AK⊥ BC  AKB = AKC = 900 .K Vì AKB = AKC (hai góc tương ứng) C A AKB+ AKC= 1800 (hai góc kề bù) ΔABC, A = 900 GT AB = AC, KB = KC KL ΔAKB = ΔAKC(cmt)
  8. Buổi 13: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiếp) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 4: (3đ) B ΔABC, A = 900 GT AB = AC, KB = KC K KL . C Chứng minh EC//AK, tính AEC A
  9.  EC / /AK (Tính chất từ vuông góc đến song song) EC⊥ BC (gt) AK⊥ BC (cmt) c)Ta có: (gt) (cmt) EC / /AK (Tính chất từ vuông góc đến song song)
  10. AEC = ? B  ΔAEC,EAC = 9000 AEC + ACE = 90 K (tính chất hai góc nhọn của tam giác vuông) . ACE = ? C 0 A ACE + ACB = 90 (hai góc phụ nhau) ACB = ? ΔABC,BAC = 900 ABC + ACB = 900 (tính chất hai góc nhọn của tam giác vuông) mà ΔAKB = ΔAKC(cmt) E ABC = ACB (hai góc tương ứng)
  11. Buổi 13: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiếp) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 5: (1đ) 2x− 4 y 4 z − 3 x 3 y − 2 z Cho == . Tìm x, y, z biết 2x− y + z = 27 3 2 4 Giải: 24xyzxyzxyzx− 4332 − − 612 − 86128 − yz − Ta có: = = = = = 3 2 4 9 4 16 6x− 12 y + 8 z − 6 x + 12 y − 8 z 0 = ==0 9++ 4 16 29 24xy− xy Từ = 0 =24xy = (1) 3 42 43zx− xz = 0 =43zx = (2) 2 43 x y z Từ (1) và (2) = = 4 2 3
  12. GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng LiệtTHCS Trường Tú. Hà Duy GV: GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Xem lại bài học - BTVN: làm các bài tập trong đề cương GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV: