Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 14: Ôn tập học kì I (Tiếp theo)
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Thực hiện phép tính:
b) Cho hàm số f (x) .
Tính
Câu 2 (3,0 điểm)
a) Tìm hai số thực x, y biết rằng: và
b) Tìm số thực x biết:
c) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết à hai giá trị khác nhau của y tương ứng với các giá trị
của
.Tính
biết
và
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 14: Ôn tập học kì I (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_7_day_them_buoi_14_on_tap_hoc_ki_i_tiep_t.ppt
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 14: Ôn tập học kì I (Tiếp theo)
- Câu 1 (4 điểm) −13 2 a) Thực hiện phép tính: − 305 5 2 xy −6 b) Cho hàm số f( x) = −51 x + . =Tính f yx−=42 25 5 2 5 121 Câu 2 (6 điểm) 30x − − = a) Tìm hai số thực x, y biết12 rằng: 64 và b) Tìm số thực x biết: c) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết y1, y2 là hai giá trị khác nhau của y tương ứng với các giá trị x1, x2 của x. Tính x1 biết y1 = 10, y2 = -15 và x2 = -8
- Buổi 14: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiếp) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 2 (3,0 điểm) xy a) Tìm hai số thực x, y biết rằng: = và yx−=42 25 2 5 121 b) Tìm số thực x biết: 30x − − = 12 64 c) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết y1, y2 là hai giá trị khác nhau của y tương ứng với các giá trị x1, x2 của x. Tính x1 biết y1 = 10, y2 = -15 và x2 = -8 Giải: a) Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: x y y− x 42 == ==14 2 5 5− 2 3
- Buổi 14: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiếp) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 2 (3,0 điểm) xy a) Tìm hai số thực x, y biết rằng: = và yx−=42 25 2 5 121 b) Tìm số thực x biết: 30x − − = 12 64 c) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết y1, y2 là hai giá trị khác nhau của y tương ứng với các giá trị x1, x2 của x. Tính x1 biết y1 = 10, y2 = -15 và x2 = -8 Giải: 2 2 22 5 121 5 121 5 11 bx) 3− − = 0 3x − = 3x − = 12 64 12 64 12 8
- Buổi 14: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiếp) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 2 (3,0 điểm) xy a) Tìm hai số thực x, y biết rằng: = và yx−=42 25 2 5 121 b) Tìm số thực x biết: 30x − − = 12 64 c) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết y1, y2 là hai giá trị khác nhau của y tương ứng với các giá trị x1, x2 của x. Tính x1 biết y1 = 10, y2 = -15 và x2 = -8 Giải: c) Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, nên theo tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch ta có: x −15 −15 (−−15) .( 8) 15.8 5.3.4.2 1 = x =.8( − ) =x =x =x −8 10 1 10 1 10 1 10 1 5.2 =x1 12
- Buổi 14: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiếp) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 3 (1,5 điểm) Biết 1 tấn nước biển chứa 25 kg muối. a) Giả sử x kg nước biển chứa y kg muối. Hãy biểu diễn x theo y ? b) Hỏi 50 gam nước biển chứa bao nhiêu gam muối. Giải: 1 b) Vì x = 40y nên yx= 40 1 Khi x = 50 thì y ==.50 1,25 40 Vậy 50 gam nước biển chứa 1,25 gam muối
- A ΔAMC = EMB (c.g.c) Xét ΔAMC và EMB có: B . C M AMC = EMB (hai góc đối đỉnh) E ΔABC MC = MB( gt) GT MC = MB, ME = MA a) Chứng minh ΔAMC = EMB MA = ME( gt) KL
- Buổi 14: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiếp) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút A ΔABC GT MC = MB, ME = MA a) Chứng minh ΔAMC = EMB KL B . C b) Chứng minh AB // CE M E
- b) Xét và có AB//CE (dhnb) (hai góc đối đỉnh) ABM và ECM là hai góc sole trong ABM = ECM (hai góc tương ứng) ΔAMB = EMC (c.g.c) ABM = ECM (hai góc tương ứng) ΔAMB = EMC (c.g.c) mà và là hai góc sole trong Xét ΔAMB và EMC có MC = MB( gt) AB//CE (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song) AMB = EMC (hai góc đối đỉnh) MA = ME( gt)
- A ba điểm I, M, K thẳng hàng I . Tia MI và tia MK là hai tia đối nhau B . C M AMI và EMK là hai góc đối đỉnh . Tia ME và tia MA là hai tia đối nhau (gt) K E AMI = EMK (hai góc tương ứng) ΔABC ΔAMI = EMK (c.g.c) GT MC = MB, ME = MA a) Chứng minh ΔAMC = EMB Xét ΔAMI và EMK có KL ME = MA( gt) b) Chứng minh AB // CE AI = EK( gt) c)AI = EK. Chứng minh rằng: MAI = MEK (hai góc so le trong) ba điểm I, M, K thẳng hàng AB//CE(cmt)
- Buổi 14: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiếp) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 5 (0,5 điểm) Cho ba số thực a, b, c khác 0 và đôi một khác nhau thỏa mãn a22( b+ c) = b( a + c) = 2014 Tính giá trị biểu thức H=+ c2 ( a b) Giải: a b a− b 1 Từ a22( b+ c) = b( a + c) = 2014 = = = vì ab ab+ bc ab + ac − c() a − b − c Vậy ta có ab+=− bc ac b( a +=− c) ac b2 ( a +=− c) abc Từ ab+=− +=− bc ac ac bc ab c()() a +=− b ab c2 a +=− b abc Vậy c22()() a+ b = b a + c mà b22( a+ c ) = 2014 c ( a + b ) = 2014 Vậy H= c2 ( a + b) = 2014