Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 2: Các phép tính về số hữu tỉ (Tiếp theo)
Dạng 2: Nhân, chia số hữu tỉ
Bài 1: Tính:
Bài 2: Tính:
Bài 3: Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
Bài 4: Tìm x ∈ Q, biết:
Bài 5: Tìm x ∈ Z, biết:
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 2: Các phép tính về số hữu tỉ (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_7_day_them_buoi_2_cac_phep_tinh_ve_so_huu.ppt
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 2: Các phép tính về số hữu tỉ (Tiếp theo)
- CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài 1: Thực hiện phép tính sau một cách hợp lí: 33 0,375- 0,3+ + 1,5+1-0,75 A =11 12 + 55 2,5+5 -1,25 -0,625 + 0,5-11 - 12 3 3 3 3 3 3 3 3 1 1 1 1 1 1 1 - + + +- 3 - + + 3 + - 8 10 11 12 2 3 4 = 8 10 11 12 + 2 3 4 = + -5 5 5 5 555 1 1 1 1 1 1 1 + - - + - -5 - + + 5 + - 8 10 11 12 2 34 8 10 11 12 2 3 4 -3 3 = + =0 5 5
- ÔN LẠI KIẾN THỨC Câu hỏi 1: Muốn nhân, chia hai số hữu tỉ x, y ta làm như thế nào? Trả lời: Để nhân, chia hai số hữu tỉ x, y ta có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân, chia phân số. a) Nhân hai số hữu tỉ: Với x==ac , y x.y==a . c a.c bd ta có: b d b.d b) Chia hai số hữu tỉ: x== ac , y , y 0 x : y=a : c = a . d = a.d Với bd ta có: b d bc b.c
- Dạng 2: Nhân, chia số hữu tỉ Bài 1: Tính: 6 21 -6 a) - . b)( -5) . 7 12 20 -31 37 5 c) : d) - : -15 ( ) 36 -72 17 Giải: a)-6 . 21 =-6.21 =-6.3.7 =-3 7 12 7.12 7.2.6 2 -6 (-5) .( -6) 30 3.10 3 b)( -5) . = = = = 20 20 20 2.10 2 -31. -72 c)-31 : 37 =.-31 -72 = ( ) ( ) = 31.72 = 31.2.36 = 62 36 -72 36 37 36.37 36.37 36.37 37 5 -5 1 -5 5 5 1 d) - : -15 = = = ( ) =. = 17 17 -15 17.( -15) 17.15 17.5.3 51
- Dạng 2: Nhân, chia số hữu tỉ Bài 2: Tính: a)1 . 9 . - 12 b) -5 .-6 . -9 . - 13 ( ) 6 -8 11 13 10 36 7 3 3 c) 17 : 51 . 3 d) . - - 18 36 5 15 8 7 Giải: 7 3 3 7 -3 -3 7 -21 -24 d) . - - = . + =+ 15 8 7 15 8 7 15 56 56 7. -45 7. -3 .15 =.7 -45 = ( ) = ( ) = -3 15 56 15.56 15.7.8 8
- Dạng 2: Nhân, chia số hữu tỉ Bài 4: Tìm xQ , biết: a)2 x = -4 b)-131 x =1 3 27 5 15 c)11 + :x =-4 d)3 + 1 :x = 2 32 44 5 Giải: -2 .2.3 a)2 x = -4 x=( ) 3 27 3.9.2 -4 2 x = : x=-2 27 3 9 x =-4 . 3 27 2 Vậy -4 .3 x=( ) 27.2
- Dạng 2: Nhân, chia số hữu tỉ Bài 4: Tìm xQ , biết: a)2 x = -4 b)-131 x =1 3 27 5 15 c)11 + :x =-4 d)3 + 1 :x = 2 32 44 5 Giải: x:= 1 -13 23 11:x =-4- 23 x.=1 -3 2 13 1:x = -12+ -1 2 3 3 x = -3 26 1:x = -13 23 Vậy
- Dạng 2: Nhân, chia số hữu tỉ Bài 5: Tìm xZ , biết: -41 . 1 - 1 x - 2 . 1 - 1 - 3 3 2 6 3 3 2 4 Giải: 1 1 1 2 1 1 3 -4 . - x - . - - 3 2 6 3 3 2 4 -13 6 2 -2 8 12 18 . - x . - - 3 12 12 3 24 24 24 −13. 1 x − 2 . − 11 3 3 3 12 −13 x 11 9 18 mà xZ , do đó x=-1;x=0
- KIỂM TRA 15 PHÚT Bài 1: Tính −63 3 1 3 1 31 a). b) .19− .33 c)+− :( 3) 21 2 8 3 8 3 44 Bài 2: Tìm x, biết: 12 1 3 1 1 ax)− − 5 = 6 bx):+= 13 13 4 5 4