Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 29: Ôn tập chương IV (Đại số)
Bài 1: (2 đ) Điểm kiểm tra môn toán học kỳ 2 của học sinh lớp 7 được thống kê như sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b/ Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?
Bài 2: (1,5 đ) Thu gọn và tìm bậc các đơn thức sau:
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 29: Ôn tập chương IV (Đại số)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_7_day_them_buoi_29_on_tap_chuong_iv_dai_s.ppt
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 29: Ôn tập chương IV (Đại số)
- Buổi 29: ÔN TẬP CHƯƠNG IV (Đại số) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1: (2 đ) Điểm kiểm tra môn toán học kỳ 2 của học sinh lớp 7 được thống kê như sau: 3 6 8 4 8 10 6 7 6 9 6 8 9 6 10 9 9 8 4 8 8 7 9 7 8 6 6 7 5 10 8 8 7 6 9 7 10 5 8 9 a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu? b/ Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu? Giải: a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán học kì 2 của mỗi học sinh lớp 7. Số các giá trị là 40
- Buổi 29: ÔN TẬP CHƯƠNG IV (Đại số) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 2: (1,5 đ) Thu gọn và tìm bậc các đơn thức sau: 3 221 2 3 2 1 2 a)6 x y (− yz ) b)()− x y x y 3 2 Giải: −1 22 = 6. x( yy) z =−2x2 y 2 z 2 3 Đơn thức thu được có bậc là 6 4 6 1 6 3 1 4 6 6 3 1 10 9 = ()x y x y = 1. ( x x)( y y ) = xy 8 8 8 Đơn thức thu được có bậc là 19
- Buổi 29: ÔN TẬP CHƯƠNG IV (Đại số) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 3: (2,5 đ) Cho hai đa thức : A( x )= 2 x32 + 2 x − 3 x + 1 B( x )= 2 x23 + 3 x − x − 5 a/ Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến. b/ Tính A(x) + B(x) c/ Tính A(x) – B(x) Giải: Cách 1: bAxBx)( ) +( ) =( 2 xxx3 + 2 − 3 2 + 1) +( 2 xxx 2 + 3 3 − − 5) - Đặt phép tính =2x3 + 2 x − 3 x 2 + 1 + 2 x 2 + 3 x 3 − x − 5 - Bỏ dấu ngoặc =(2x3 + 3 x 3) +( 2 x − x) +( − 3 x 2 + 2 x 2 ) +( 1 − 5) - Nhóm các đơn thức đồng dạng =54x32 + x − x − - Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
- Buổi 29: ÔN TẬP CHƯƠNG IV (Đại số) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 3: (2,5 đ) Cho hai đa thức : A( x )= 2 x32 + 2 x − 3 x + 1 B( x )= 2 x23 + 3 x − x − 5 a/ Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến. b/ Tính A(x) + B(x) c/ Tính A(x) – B(x) Giải: Cách 1: cAxBx)( ) −( ) =( 2 xxx3 + 2 − 3 2 + 1) −( 2 xxx 2 + 3 3 − − 5) - Đặt phép tính =2x3 + 2 x − 3 x 2 + 1 − 2 x 2 − 3 x 3 + x + 5 - Bỏ dấu ngoặc =(2x3 − 3 x 3) +( 2 x + x) +( − 3 x 2 − 2 x 2 ) +( 1 + 5) - Nhóm các đơn thức đồng dạng = −x32 +3 x − 5 x + 6 - Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
- Buổi 29: ÔN TẬP CHƯƠNG IV (Đại số) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 4: (3,5 đ) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Biết AB = 10cm, BC = 12cm. a/ Chứng minh tam giác ABH bằng tam giác ACH. b / Tính độ dài đoạn thẳng AH. c/ Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Chứng minh tam giác ABG bằng tam giác ACG. A d/ Chứng minh ba điểm A, G, H thẳng hàng. ΔABC cân tại A AH⊥ BC GT AB =10cm,BC =12cm KL a) Chứng minh ABH = ACH b) Tính AH = ? C B H
- Buổi 29: ÔN TẬP CHƯƠNG IV (Đại số) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 4: (3,5 đ) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Biết AB = 10cm, BC = 12cm. a/ Chứng minh tam giác ABH bằng tam giác ACH. b / Tính độ dài đoạn thẳng AH. c/ Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Chứng minh tam giác ABG bằng tam giác ACG. A d/ Chứng minh ba điểm A, G, H thẳng hàng. ΔABC cân tại A AH⊥ BC GT AB =10cm,BC =12cm K E KL a) Chứng minh ABH = ACH G b) Tính AH = ? c) G là trọng tâm của B Chứng minh ABG = ACG H C
- Buổi 29: ÔN TẬP CHƯƠNG IV (Đại số) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 4: (3,5 đ) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Biết AB = 10cm, BC = 12cm. a/ Chứng minh tam giác ABH bằng tam giác ACH. b / Tính độ dài đoạn thẳng AH. c/ Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Chứng minh tam giác ABG bằng tam giác ACG. A d/ Chứng minh ba điểm A, G, H thẳng hàng. ΔABC cân tại A AH⊥ BC GT AB =10cm,BC =12cm K E KL d) Chứng minh ba điểm A, G, H thẳng hàng G B H C
- Buổi 29: ÔN TẬP CHƯƠNG IV (Đại số) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 5: (0,5 đ) Chứng tỏ đa thức xx2 −+1 không có nghiệm. Giải: - Nếu x 0, do đó xx2 − +10 - Nếu 01 x thì xx 2 0,1 − 0 , nên xx2 − +10 - Nếu x 1 thì x 0 và xx ( − 10 ) , do đó xx2 − +10 Vậy đa thức với mọi x. Do đó đa thức xx 2 −+ 1 không có nghiệm