Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 4: Các dạng toán về giá trị tuyệt đối, lũy thừa của một số hữu tỉ (Tiếp theo)
Dạng 2: Lũy thừa của một số hữu tỉ
Bài 1: Tính
Nhận xét: Lũy thừa với số mũ chẵn của một số âm là một số dương, lũy thừa với số mũ lẻ của một số âm là một số âm.
Bài 2: Ta thừa nhận tính chất sau: với , nếu
thì
Dựa vào tính chất này, hãy tìm ,biết rằng:
a)
b)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 4: Các dạng toán về giá trị tuyệt đối, lũy thừa của một số hữu tỉ (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_7_day_them_buoi_4_cac_dang_toan_ve_gia_tr.ppt
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 4: Các dạng toán về giá trị tuyệt đối, lũy thừa của một số hữu tỉ (Tiếp theo)
- CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ 1 Bài 1: Tìm x, biết: ax)2 2−= 3 bx)7,5− 3 5 − 2 = − 4,5 2 Giải 1 11 1 2x − 3 = : 2 2x − 3 = . 23x − = 2 22 4 1 1 23x − = hoặc 23x − = − 4 4 1 1 1 12 13 13 + Với 23x −= 23x = + 2x = + =2x =x :2 4 4 44 4 4 13 1 13 =x . =x 42 8 1 −1 −1 12 11 11 + Với 23x − = − 23x = + 2x = + =2x =x :2 4 4 44 4 4 11 1 11 =x . =x 42 8 13 11 Vậy x = hoặc x = 8 8
- CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau. a)A= 3,7 + 4,3 − x b)B= 3x+8,4 -14,2 c)C= 4x-3 + 5y+7,5 +17,5 Giải a) Vì 4,3− x 0 với mọi xQ do đó A= 3,7 + 4,3 − x 3,7 giá trị nhỏ nhất của A là 3,7 khi 4,3-x =0 4,3-x=0 =x 4,3 Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 3,7 khi x= 4,3
- CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau. a)A= 3,7 + 4,3 − x b)B= 3x+8,4 -14,2 c)C= 4x-3 + 5y+7,5 +17,5 Giải c) Vì 4x− 3 0 và 5y+ 7,5 0 với mọi x Q, y Q do đó C= 4x − 3 + 5y + 7,5 + 17,5 17,5 giá trị nhỏ nhất của C là 17,5 khi và 4x − 3 = 0 =4x 3 =x 3 + Với 4x−= 3 0 4 -7,5 + Với 5y+7,5 =0 5y + 7,5 = 0 5y=-7,5 y= 5 y=-75 y=(-3) .25 y=-3 50 2.25 2 -3 Vậy giá trị nhỏ nhất của C là 17,5 khi x = 3 và y= 4 2
- CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau. a)D=5,5- 2x-1,5 b)E=-10,2-3x -14 c)F=4- 5x-2 - 3y+12 Giải b) Vì 10,2− 3x 0 với mọi xQ do đó E=− 10,2 − 3x − 14 − 14 giá trị lớn nhất của E là -14 khi 10,2−= 3x 0 10,2 − 3x = 0 =3x 10,2 =x 10,2 =x 102 =x 17.6 =x 17 3 30 5.6 5 Vậy giá trị lớn nhất của E là -14 khi x =17 5
- Buổi 4: CÁC DẠNG TOÁN VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI, LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp) Dạng 2: Lũy thừa của một số hữu tỉ Bài 1: Tính 2 3 4 5 1 1 1 1 a) − b) − c) − d) − 3 3 3 3 Giải 2 2 2 1 −1 (−1) 1 a) − = = = 3 3 32 9 3 3 3 1 −1 (−1) −1 b) − = = = 3 3 33 27 4 4 4 1 −1 (−1) 1 c) − = = = 3 3 34 81
- Bài 2: Ta thừa nhận tính chất sau: với a 0, a 1, a − 1, nếu aamn= thì mn= Dựa vào tính chất này, hãy tìm n,biết rằng: 81 64 a) = 3 b) =− 8 3n (−2)n Giải ac a) Cách 1: Áp dụng tính chất tỉ lệ thức. Nếu = thì ad = bc bd 81 3 81 = 81.1= 3.3n 3=n 3n = 27 3n3 = 3 n = 3 31n 3 Cách 2: Áp dụng công thức lũy thừa. 81=xm : x 3.3.3.3 n = x m-n =( 3 x4 0,m n) 81 34 =3 =3 34-n = 3 −4 n = 1 n = 3 3n 3n
- Bài 3: Tìm x, biết. 3 57 2 11 44 11 3 a)x : −− = b). x= c) x + = d)( 3x +1) =− 27 33 55 2 16 Giải 3 57 11 44 a)x : −− = b) .x = 33 55 3 75 11 44 x = −− . x = : 33 55 4 2 1 4 x= − x= 3 5 1 x= 16 81 x= 25
- Bài 3: Tìm x, biết. 3 57 2 11 44 11 3 a)x : −− = b). x= c) x + = d)( 3x +1) =− 27 33 55 2 16 Giải a− b = a +( − b) d)( 3x +1)3 =− 27 -27 =( -3) .( -3) .( -3) =( -3)3 −(3x +1)33 =( 3) −3x +1 = 3 3x = − 3 − 1 −4 3x =( − 3) +( − 1) −3x = 4 x= 3 −4 Vậy x= 3
- Bài 4: So sánh. 30 50 a)1020 và 9010 b)(− 5) và (−3) 10 50 8 12 1 1 c) 64 và 16 d) và 16 2 Giải 8 c)648 =4( 3 ) =424 64 = 4.4.4 = 43 mn m.n 12 2 12 x = x 16 =( 4 ) =424 ( ) Vậy 648 = 16 12
- Bài 5: Tính. 15 5 32 39 a)27 :3 b) : 5 25 02 0 51 3 11 2 c)5−− + :3 d)2 +3. +(− 2) : .8 11 3 22 Giải 3 n a)2732 :3 =( 332) :3 = 392 :3 =39-2 =37 27(xm =) 3.3.3 = x m.n = 33 15 5 15 2 5 15 10 15-10 5 39 x m33 : x n = x m-n ( x 0,m 33 n) 3 3 b) : =: =: = = 5 25 55 55 5 5 2 9mn 3 3 m.n 3 (x=) = . x = 25 5 5 5
- Bài 6: Tìm số nguyên n, biết. 25 a)27nn :3= 9 b) = 5 5n 81 1 c) = -243 d) .2n + 4.2 n = 9.2 5 (-3)n 2 Giải n n a)27nn :3= 32 =27(3 =3) 3.3.3 :3 n = 3 3 23 =3(3nxm :3) n = 3 x 2 m.n =333n-n 2 3n - n = 2 2n = 2 3nn = - 1 n = 3.n -1.n =( 3-1) .n = 2n xm : x n = x m-n ( x 0,m n) Vậy n =1
- Bài 6: Tìm số nguyên n, biết. 25 a)27nn :3= 9 b) = 5 5n 81 1 c) = -243 d) .2n + 4.2 n = 9.2 5 (-3)n 2 5 Giải -243 =( -3) .( -3) .( -3) .( -3) .( -3) =( -3) 4 (-3) 5 4-n4 5 4 =( -3) 81 =(-3 3.3.3.3) =( = -3 3) =( -3) (-3)n 4 - n = 5 xnm = : -1 x n = x m-n ( x 0,m n)
- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Xem lại bài học - BTVN: Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau 5 205 .5 10 (0,9) 63 + 3.6 2 + 3 3 46 .9 5 + 6 9 .120 a) b) c) d) 1005 (0,3)6 -13 84 .3 12 - 6 11 Bài 2: Tính. 2 3 54 3 2 3 41 13 -10 -6 3 3 2 a) + b) - c) . d) : : - 93 25 35 4 4 3 Bài 3: Tìm các số nguyên n, biết: m n n 11 -512 -8 -3 81 a) = b) = c) = 3 81 343 7 4 256