Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 7: Tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Hà Duy Tú
Bài 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên:
a)
b)
c)
d)
Bài 2: Có thể lập được tỉ lệ thức từ các số sau đây không? Nếu lập được hãy viết tất cả các tỉ lệ thức đó.
a)
b) 2,
c) 17,
d) 1,
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 7: Tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Hà Duy Tú", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_7_day_them_buoi_7_ti_le_thuc_tinh_chat_cu.ppt
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 7 (Dạy thêm) - Buổi 7: Tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Hà Duy Tú
- CHỮA BÀI THI GIỮA KÌ I Câu 1 (2đ): Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau: 1) Kết quả của phép tính 36 .33 là: A. 99 B. 39 C. 318 D. 918 ac 2) Từ tỉ lệ thức = ( a,b,c,d 0 ) ta có thể suy ra: bd dc ad ad ab A. = B. = C. = D. = ba bc cb dc 3) Biết (x-3)2 =81 thì x có giá trị bằng A. 12 B. -12 C. -6 D. -6 hoặc 12
- CHỮA BÀI THI GIỮA KÌ I Câu 2 (2,5đ): 1) Thực hiện phép tính: 0 2 -1 7 3 23 3 9 3 a) + + b) . - . + 3 3 15 8 14 8 14 8 Giải: 17 57 12 4 =+ =+ = = 3 15 15 15 15 5 3 23 9 3 3 = - +1 = .1+1 =1 8 14 14 8 8
- CHỮA BÀI THI GIỮA KÌ I Câu 3 (1,5đ): Hưởng ứng phong trào làm kế hoạch nhỏ của liên đội, ba lớp 7A, 7B, 7C thu được 246 kg giấy vụn. Biết khối lượng giấy của hai lớp 7A, 7B tỉ lệ với 5; 4 và khối lượng giấy 6 của lớp 7B bằng khối lượng giấy của lớp 7C. 7 Hỏi mỗi lớp thu được bao nhiêu kg giấy vụn. Giải: Gọi khối lượng giấy ba lớp 7A, 7B, 7C thu được lần lượt là a, b, c (kg) (0 < a,b,c < 246) a b b c Theo đề bài ta có: a + b + c = 246 và = ; = 5 4 6 7
- CHỮA BÀI THI GIỮA KÌ I Câu 4 (3đ): Cho hình vẽ biết C = 4000 ; BAC =100 AD là tia phân giác của CAE 1) Chứng minh AD//BC 2) So sánh vàB C 3) Gọi Ax là tia phân giác của BAC . Chứng minh Ax⊥ BC E A D B C
- CHỮA BÀI THI GIỮA KÌ I AD//BC (dấu hiệu nhận biết) E A D DAC và C Là hai góc so le trong DAC = C B C 1 DAC = CAE (AD là tia phân giác của CAE ) 2 CAE + BAC =1800 (hai góc kề bù)
- GV: Hà Duy Tú. Trường THCS THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV: GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt CHỮA BÀI THI GIỮA KÌ I E ΔABC A D 00 GT C = 40 ; BAC =100 AD là tia phân giác của CAE B C KL 1) Chứng minh AD//BC 2) So sánh B và C 3) Gọi Ax là tia phân giác của BAC . Chứng minh Ax⊥ BC Giải: ΔABC: BAC + B+C =1800 (định lí tổng ba góc của một tam giác) 1000 + B+ 40 0 =180 0 B = 400 Vậy B = C = 400 GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV:
- GV: Hà Duy Tú. Trường THCS THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV: GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt CHỮA BÀI THI GIỮA KÌ I Câu 5 (1đ) 2x+1 3y-2 2x+3y-1 1) Cho == . Tìm x và y 5 7 6x 2)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = 2018 +( x - 2019)2018 Giải: +Nếu 2x +3y -1= 0 , ta có: -1 2 2x+1=3y-2=0 x = ; y = 23 +Nếu 2x +3y -1 0 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: 2x+1 3y-2 2x+3y-1 2x+3y-1 = = = 6x = 12 x = 2 5 7 6x 12 y = 3 -1 2 Vậy (x, y) =( 2;3) ; ; 23 GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV:
- Buổi 7: Tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Bài 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên: 12 3 11 a)3,7 : 4,5 b)2 : 4 c) : 0,7 d)5 : 2 33 8 73 Giải: 37 45 37 10 37 a)3,7 : 4,5 =: =. = 10 10 10 45 45 12 7 14 73 7 7 1 b)2 : 4 =: =. = = = 33 33 3 14 14 2.7 2 3 37 3 10 3.10 3.2.5 15 c) : 0,7 =: =. = = = 8 8 10 87 8.7 4.2.7 28 11 36 7 36 3 108 d)5 : 2 =:=.= 73 73 77 49
- GV: Hà Duy Tú. Trường THCS THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV: GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Buổi 7: Tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Tính chất 2: Nếu ad = bc và a,b,c,d 0 thì ta có tỉ lệ thức: a c a b d c d b = , = , = , = b d c d b a c a Giải: a d b c a) Ta nhận thấy: 7.( -28) =( -49) .4 Vậy từ bốn số 7;( -28) ;( -49) ; 4 ta có thể lập được tỉ lệ thức: 74 7 -49 -28 4 -28 -49 =; =; =; = -49 -28 4 -28 -49 7 47 GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV:
- GV: Hà Duy Tú. Trường THCS THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV: GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Buổi 7: Tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Bài 2: Có thể lập được tỉ lệ thức từ các số sau đây không? Nếu lập được hãy viết tất cả các tỉ lệ thức đó. a)7;( -28) ;( -49) ; 4 b)2,2; 4,6; 3,3; 6,7 c)17,5; 20; 34; 29,75 d)1,3; 3,2; 2,1; 5,4 Giải: c) Ta nhận thấy: 17,5.34 = 20.29,75( = 595) Vậy từ bốn số 17,5; 20; 34; 29,75 ta có thể lập được tỉ lệ thức: 17,5 29,75 17,5 20 34 29,75 20 34 = ; = ; = ; = 20 34 29,75 34 20 17,5 17,5 29,75 GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV:
- GV: Hà Duy Tú. Trường THCS THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV: GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Buổi 7: Tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Bài 3: Các tỉ số sau có lập thành tỉ lệ thức không? 11 a)5,1:15,3 và 7 : 21 b)4 : 7 và 2,7 : 4,5 22 và c)( -13,5) : 22,75và (-4) : 7 d)4,86:( -11,34) (-9,3) : 21,6 Giải: 51 153 51 10 51 51 1 a)5,1:15,3 =: =. = = = 10 10 10 153 153 3.51 3 7 7 1 7 : 21 = = = 21 3.7 3 5,1:15,3 = 7: 21 Nên 5,1:15,3 và 7 : 21 lập được tỉ lệ thức GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV:
- GV: Hà Duy Tú. Trường THCS THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV: GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Buổi 7: Tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Bài 3: Các tỉ số sau có lập thành tỉ lệ thức không? 11 a)5,1:15,3 và 7 : 21 b)4 : 7 và 2,7 : 4,5 22 c)( -13,5) : 22,75 và (-4) : 7 d)4,86:( -11,34) và (-9,3) : 21,6 Giải: -135 2275 -135 100 (-135) .10 c)( -13,5) : 22,75 =: =. = 10 100 10 2275 2275 (-27) .5.2.5 -54 = = 5.5.91 91 4 (-4) : 7 = 7 (-13,5) : 22,75( -4) :7 Nên (-13,5) : 22,75 và (-4) : 7 không lập được tỉ lệ thức GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV:
- GV: Hà Duy Tú. Trường THCS THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV: GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Buổi 7: Tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Bài 4: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: 11 a)3x : 2,7 = : 2 b)3: 0,4x =1: 0,01 c)1,35: 0,2 =1,25: 0,1x 34 1 d)3 : 2,4 = 0,35x : 0,35 e)x :( -3,7) =( -2,5) :0,25 3 21 Giải: f)2 : x = 2 :( -0,06) 3 12 11 27 1 9 a)3x : 2,7 = : 2 3x : = : 34 10 3 4 10 1 4 30x 4 2 3x. = . = 30x = 4 x= 27 3 9 27 27 15 GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV:
- GV: Hà Duy Tú. Trường THCS THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV: GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Buổi 7: Tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Bài 4: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: 11 a)3x : 2,7 = : 2 b)3: 0,4x =1: 0,01 c)1,35: 0,2 =1,25: 0,1x 34 1 d)3 : 2,4 = 0,35x : 0,35 e)x :( -3,7) =( -2,5) :0,25 3 21 Giải: f)2 : x = 2 :( -0,06) 3 12 1,35 1,25 c)1,35: 0,2 =1,25: 0,1x = 0,2 0,1x 1,25.0,2 1,35.0,1x =1,25.0,2 x= 1,35.0,1 0,25 50 x= x= 0,135 27 GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV:
- GV: Hà Duy Tú. Trường THCS THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV: GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Buổi 7: Tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Bài 4: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: 11 a)3x : 2,7 = : 2 b)3: 0,4x =1: 0,01 c)1,35: 0,2 =1,25: 0,1x 34 1 d)3 : 2,4 = 0,35x : 0,35 e)x :( -3,7) =( -2,5) :0,25 3 21 Giải: f)2 : x = 2 :( -0,06) 3 12 x -2,5 e)x :( -3,7) =( -2,5) :0,25 = -3,7 0,25 x = -10 x = 37 -3,7 GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV:
- GV: Hà Duy Tú. Trường THCS THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV: GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Xem lại bài học - BTVN: Bài 1: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: 1 2 3 2 1 a) x : =1 : b)8: x = 2: 0,02 3 3 4 5 4 2x 2 7 2 c)1 : = 6 : 0,3 d)2 : x = 1 : 2 34 3 9 3 GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt GV: Hà Duy Tú. Trường THCS Dũng Liệt Trường Tú. Hà Duy GV: