Bài giảng Ngữ văn Lớp 7 - Tiết 33, Bài 8: Chữa lỗi về quan hệ từ

I. Các lỗi thường gặp về quan hệ từ.

1. Thiếu quan hệ từ.

Trong một số trường hợp bắt buộc phải sử dụng QHT nếu không câu sẽ thay đổi nghĩa hoặc không rõ nghĩa.

2. Dùng QHT không thích hợp về nghĩa.

Sử dụng QHT phải thích hợp về nghĩa.

3. Thừa QHT

* Ví dụ:

a. Bỏ QHT “qua”

b. Bỏ QHT” “về”

* Hướng khắc phục

- Không sử dụng QHT khi không cần thiết , nếu không câu sẽ sai ngữ pháp.

ppt 17 trang Mịch Hương 15/01/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Ngữ văn Lớp 7 - Tiết 33, Bài 8: Chữa lỗi về quan hệ từ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_ngu_van_lop_7_tiet_33_bai_8_chua_loi_ve_quan_he_tu.ppt

Nội dung text: Bài giảng Ngữ văn Lớp 7 - Tiết 33, Bài 8: Chữa lỗi về quan hệ từ

  1. 2.Sử dụng quan hệ từ? Trong hai câu sau câu nào bắt buộc phải sử dụng quan hệ từ? a. Cái tủ bằng gỗ mà anh vừa mới mua. b. Nó rất thân ái với bạn bè.
  2. Thảo luận nhóm Nhóm 1: - Đừng nên nhìn hình thức đánh giá kẻ khác. - Câu tục ngữ này chỉ đúng xã hội xưa, còn ngày nay thì không đúng. Nhóm 2: - Nhà em ở xa trường và bao giờ em cũng đến trường đúng giờ. - Chim sâu rất có ích cho nông dân để nó diệt sâu phá hoại mùa màng. Nhóm 3: - Qua câu ca dao “Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra” cho thấy công lao to lớn đối với con cái. - Về hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời hình thức có thể làm thấp giá trị nội dung. Nhóm 4: - Nam là một học sinh giỏi toàn diện. Không những giỏi Toán, không những giỏi về môn Văn. Thầy giáo rất khen Nam. - Nó thích tâm sự với mẹ, không thích với chị. Nội dung thảo luận: - Xác định lỗi sai về quan hệ từ - Trình bày cách sửa - Chữa lại thành câu đúng
  3. CHỮA LỖI VỀ QUAN HỆ TỪ I. Các lỗi thường gặp về BT 1/107: Thêm QHT thích hợp: quan hệ từ. a. Nã chăm chó nghe kÓ chuyÖn ®Çu 1. Thiếu quan hệ từ. ®Õn cuèi. Trong một số trường hợp ->Nó chăm chú nghe kể chuyện từ bắt buộc phải sử dụng QHT đầu đến cuối. nếu không câu sẽ thay đổi nghĩa hoặc không rõ nghĩa. b. Con xin b¸o mét tin vui cha mÑ mõng. ->Con xin b¸o mét tin vui để/cho cha mÑ mõng.
  4. CHỮA LỖI VỀ QUAN HỆ TỪ I. Các lỗi thường gặp về BT 2/107: Thay QHT dùng sai I. Các lỗi thường gặp về quan hệ từ. a.Ngày nay, chúng ta cũng có quan quan hệ từ. niệm với cha ông ta ngày xưa, 2. Dùng1. Thiếu QHT quan không hệ từ. thích lấy đạo đức, tài năng làm trọng hợp về nghĩa. Sử dụng QHT phải thích hợp Thay QHT : “với” bằng QHT về nghĩa. “như” để biểu thị quan hệ so sánh b. Tuy nước sơn có đẹp mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được. Thay QHT : “tuy” bằng QHT “dù” để biểu thị quan hệ điều kiện – giả thiết
  5. CHỮA LỖI VỀ QUAN HỆ TỪ I. Các lỗi thường gặp về a.Nam là một học sinh giỏi toàn quan hệ từ. diện. Không những giỏi về môn toán, không những giỏi về môn 4. Dùng QHT mà không có văn. Thầy giáo rất khen Nam. tác dụng liên kết. -> Nam là một học sinh giỏi toàn * Ví dụ: diện. Không những giỏi về môn a. Thay QHT “không những” Lỗi dùng QHT “ không những” ở vế toán, mà còn giỏi về môn văn. ở vế 2 bằng QHT “ mà còn” 2 chưa có tác dụng liên kết. Thầy giáo rất khen Nam. b. Thêm QHT“ nhưng” vào đầu vế 2 b. Nó thích tâm sự với mẹ, không * Hướng khắc phục thích với chị. Dùng QHT để tạo sự liên kết -> Nó thích tâm sự với mẹ, nhưngLỗi thiếu không QHT nốithích 2 vế tâm câu sự nên với 2 giữa các vế câu, câu với câu, vế câu chưa có sự liên kết. giữa các đoạn làm cho văn chị. THẢO LUẬN bản mạch lạc, rõ ràng. Các câu in đậm trên sai ở đâu? Hãy sửa lại cho đúng?
  6. CHỮA LỖI VỀ QUAN HỆ TỪ I. Các lỗi thường gặp về quan hệ từ. 1. Thiếu quan hệ từ. 2. Dùng QHT không thích hợp về nghĩa. 3. Thừa QHT 4. Dùng QHT mà không có tác dụng liên kết. * Ghi nhớ ( sgk / 107)
  7. CHỮA LỖI VỀ QUAN HỆ TỪ I. Các lỗi thường gặp về quan hệ từ. II. Luyện tập. Bài tập 4/ 108:Cho biết các QHT in đậm trong các câu được dùng đúng hay sai ? Vì sao? a.Nhê cè g¾ng häc tËp nªn nã ®¹t thµnh tÝch cao. Đ b. T¹i nã kh«ng cÈn thËn nªn nã ®· gi¶i sai bµi to¸n. Đ c.Chóng ta ph¶i sèng cho thÕ nµo ®Ó chan hoµ víi mäi ngêi.S d. C¸c chiÕn sÜ ®· anh dòng chiÕn ®Êu ®Ó b¶o vÖ nÒn ®éc lËp cña d©n téc.Đ e. Ph¶i lu«n lu«n chèng t tëng chØ bo bo b¶o vÖ b¶n th©n cña mình.S g. Sèng trong x· héi cña phong kiÕn ®¬ng thêi, nh©n d©n ta bÞ ¸p bøc bãc lét v« cïng tµn bS¹o. h. NÕu trêi ma, con ®êng nµy sÏ rÊt tr¬n.Đ i. Gi¸ trêi mƯa, con ®Ưêng nµy sÏ rÊt tr¬n.
  8. HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ - Làm các phần bài tập còn lại. - Phân tích ý nghĩa của câu văn có sử dụng quan hệ từ - Chuẩn bị bài : Từ đồng nghĩa.